Hỗ trợ tuyển sinh

Bộ Giáo dục và Đào tạo chính thức công bố phổ điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Bộ Giáo dục và Đào tạo đã chính thức công bố phổ điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, cung cấp bức tranh tổng quan về kết quả thi của thí sinh trên cả nước.

Có thể là hình ảnh về bản đồ và văn bản cho biết '金 FB TRƯỜNG ĐẠI HOC TÀI CHÍNH NGÂN HẰNG HÀ NỘI HANOI FINANCIAL AND BANKING UNIVERSITY BỘ GD&ĐT CÔNG BỐ PHỔ ĐIỂM HO KẾT QUẢ T THPT 2026'

Phổ điểm là một trong những căn cứ quan trọng giúp thí sinh đánh giá tương quan kết quả của mình so với mặt bằng chung, từ đó có thêm cơ sở để lựa chọn ngành học, sắp xếp thứ tự nguyện vọng và xây dựng chiến lược xét tuyển phù hợp với năng lực cũng như định hướng nghề nghiệp.

Trong giai đoạn đăng ký nguyện vọng, thí sinh nên kết hợp tham khảo phổ điểm với điểm chuẩn các năm trước, chỉ tiêu tuyển sinh, phương thức xét tuyển và điều kiện của từng ngành đào tạo để đưa ra quyết định phù hợp, tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn.

Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội khuyến nghị các thí sinh thường xuyên cập nhật thông tin tuyển sinh chính thức của Nhà trường, đồng thời chủ động hoàn thiện hồ sơ và đăng ký nguyện vọng theo đúng thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Chúc các thí sinh luôn bình tĩnh, tự tin và lựa chọn được ngành học phù hợp với sở trường, đam mê và định hướng phát triển của bản thân. Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội mong sớm được chào đón các bạn trở thành tân sinh viên FBU trong năm học 2026–2027.

Có thể là hình ảnh về ‎văn bản cho biết '‎PHỔ ĐIỂM MÔN NGỮ VĂN NĂM 2026 Biểu đổ phổ điểm thi THPT môn Ngữ văn 100000 năm 2026 SốTS TS Số 90025 90233 91573 1,197,227 ĐTB 80000 วิา ช 60000 Guni 5 40000 14552 6.5 TV 6.75 ĐLC 66849 0 57638 49406 이은 53344 LITEA 1.32 MAD 1.04 <5 20000 42109 132,685 >=7 11.083 % 21106 29938 בוסד ETOLT 011760 o 527,891 DSSE 44.093 % 7.0 Mode Điểm 10 5CDy 0.751 . 21991 ete 3.1. 225 0 Điểm 0 8 <=1 Điểm 18.5 157 152'616 19.75.101 0.013 %‎'‎

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'PHỔ ĐIỂM MÔN TOÁN NĂM 2026 120000 Biểu đổ phổ điểm thi THPT môn Toán năm 2026 100000 SELGOT ESBETT SốTS Số TS 80000 93262 สร้า 山 ĐTB 96668 1,192,437 5.65 60000 Trung vị 82728 すとち0も 5.5 ĐLC is $7564 77254 40000 1.89 MAD 1.6 <5 33377 20000 47117 452,838 >=7 37.976 % 352,014 0 Mode 29.521 % 12368 টल 12 1500 1.1.5] 5.0 Điểm 10 Điểm 0 12.2.51 4,208 3,3.51 5y 1242 E067 0 <=1 Điểm は、85 18.5, 10 (9.5, 253 0.021 %'Có thể là đồ họa về văn bản cho biết 'PHỔ ĐIỂM MÔN TIẾNG ANH NĂM 2026 20000 Biểu đổ phổ điểm thi THPT môn Tiếng Anh năm 2026 17500 18816 17 L7198 A 13899 อู 15847 Số SốTS TS 15000 ิาย I 12500 ĐTB 334,547 5.07 4914 15000 TV 10000 50 4.75 10000 ĐLC 7500 1.68 9847 MAD 5000 6500 <5 1.37 2500 6809 168, 168,105 >=7 EDEV 2252 108 50.249 % 53,107 Mode $454 15.874 1 4.25 Điểm 10 (1.5,1.75) 311 (2.25.231 25.2:3 Điểm 0 (3.25.2 4.75,5 Điểm 0 6.5.6.75 7.7.251 <=1 6'505 (9.75.10 61 0.018'Có thể là đồ họa về văn bản cho biết 'PHỔ ĐIỂM MÔN VẬT LÍ NĂM 2026 20000 Biểu đổ phổ điểm thi THPT môn Vật lí năm 2026 17500 7295 15000 Số TS 154 385,930 13232 ĐTB 12500 그 10000 15529 A 5.56 TV LCEOT 50 5.5 ĐLC 7500 11830 CHfL 1.75 MAD 9697 5000 1.48 <5 E9y 469T 7541 2500 151,937 >=7 3 2540 39.369 % 5299 100,595 Mode 26.066 % ZHRE 6.5 Điểm 10 189 Điểm 0 <=1 2 Điểm 10 0.003 %'Có thể là đồ họa về văn bản cho biết 'PHỔ ĐIỂM MÔN ĐỊA LÍ NĂM 2026 25000 Biểu đổ phổ điểm thi THPT môn Địa ۱ năm 2026 20000 Số SốTS TS 00 21438 19707 ITI4S 14388 443,884 ĐTB 5.1 TV ៊រុ 내 15000 Gun 50 10000 5.0 ĐLC 11122 2486 38 2738 21344 19528 17615 15431 13154 10785 8339 6359 138 112 STE 1.58 MAD <5 1.3 8019 5000 >=7 c 5261 3243 208,659 47.008% % Mode 64,046 14.429 % 0 6.0 Điểm 10 56 Điểm 0 2 2 <=1 Điểm 5.8.75 102 0.023 % (9.75.10)'Có thể là đồ họa về văn bản cho biết 'PHỔ ĐIỂM MÔN HÓA HỌC NĂM 2026 Biểu đổ phổ điểm thi THPT môn Hóa học 14000 năm 2026 12000 Số TS 3592 12441 250,803 ĐTB ิ้า 10000 ! 8000 cun 55 11464 10073 9230 6.28 TV 10601 6.5 ĐLC 6000 8532 1.64 MAD 4000 <5 1.36 T301 61c8 5200 4355 3433 ፡ 1901 00 2000 >=7 5299 55,129 21.981 % Mode 100,039 39.887 % 3770 2825 7.5 Điểm 10 412 Điểm 0 6.6.251 0 <=1 Điểm 12 'ፍርል 0.005 %'Có thể là đồ họa về ‎văn bản cho biết '‎PHỔ ĐIỂM MÔN TIN HỌC NĂM 2026 1200 Biểu đổ phổ điểm thi THPT môn Tin học 1000 năm 2026 ייו 111 1008 Số TS 2 800 מול 当 050 18,264 ĐTB 812 TV 6.07 600 178 6.0 659 586 ĐLC SS p69 400 1.53 MAD C55 55 1a 1.26 <5 200 POP 387 301 205 ĐEI >=7 4,575 25.049 % 5,558 0 30.431 % Mode Điểm 10 6.25 000 25 Điểm 0 0 <=1 Điểm 0 0.0 19.75.1‎'‎Có thể là đồ họa về văn bản cho biết 'PHỔ ĐIỂM MÔN GDKT&PL NĂM 2026 20000 Biểu đổ phổ điểm thi THPT môn Giáo dục kinh tế và pháp luật năm 2026 17500 19836 18725 17261 Số SốTS TS 282,519 ĐTB 15000 ส้า 노 12500 ddnn 10000 50 IE 13731 11554 5.02 TV 15002 12827 5.0 ĐLC 7500 9125 10421 1.31 MAD 5000 2001 1.07 <5 2500 6806 458 aon TOGE ាន S 1840 1840 5883 >=7 135,276 47.882 % 22,480 Mode 7.957 % 1 1 B8 5.75 Điểm 10 2 Điểm o Điểm 0 <=1 9.75.1 15 0.005 %'

Các tin liên quan