Đăng ký Tuyển sinh Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội năm học 2026 – 2027
Kính chào Quý phụ huynh và các em thí sinh thân mến!
| STT | Ngành học chính quy | Mã trường – Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu xét tuyển |
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc
1.1. Ngôn ngữ Trung Quốc 1.2. Tiếng Trung thương mại |
FBU – 7220204 | C0, C4, D1, D4 | 350 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | FBU – 7220201 | A1, D1, D10, X25 | 100 |
| 3 | Tài chính Ngân hàng, Gồm 3 chuyên ngành sau:
3.1. Ngân hàng; 3.2. Tài chính doanh nghiệp; 3.3. Logistic và hải quan |
FBU – 7340201 | A0, A1, C4, D1, X1, X2 | 800 |
| 4 | Kế toán | FBU – 7340301 | A0, A1, C4, D1, X1, X2 | 400 |
| 5 | Kiểm toán | FBU – 7340302 | A0, A1, C4, D1, X1, X2 | 100 |
| 6 | Kinh doanh thương mại | FBU – 7340121 | A0, A1, C4, D1, X1, X2 | 350 |
| 7 | Quản trị kinh doanh, Gồm 3 chuyên ngành sau:
7.1. Quản trị kinh doanh; 7.2. Quản trị Marketing; 7.3. Quản trị du lịch, nhà hàng – khách sạn |
FBU – 7340101 | A0, A1, C4, D1, X1, X2 | 450 |
| 8 | Luật kinh tế | FBU – 7380107 | A0, A1, C4, D1, X1, X2 | 200 |
| 9 | Công nghệ thông tin, Gồm 2 chuyên ngành sau:
9.1. Tin ứng dụng; 9.2. Công nghệ trí tuệ nhân tạo AI; |
FBU – 7480201 | A0, A1, C4, D1, X1, X2 | 300 |
| 10 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, Gồm 2 chuyên ngành sau:
10.1. Kinh doanh quốc tế 10.2. Tài chính quốc tế |
EP01;
EP02; |
A1, A5, A7, B8, C3, D1, D7, D8, D9, D10, D11, D12, X17, X25, X26, X27, X28 | 90 |
| 11 | Liên kết 2+2: Ngôn ngữ Trung Quốc với Đại học Gia Hưng – Trung Quốc | DDP01 | C0, C4, D1, D4 | 50 |
| 12 | Liên kết 2+2: Kinh doanh quốc tế với Đại học Tài chính trực thuộc Chính phủ Liên bang Nga | DDP02 | A1, A5, A7, B8, C3, D1, D7, D8, D9, D10, D11, D12, X17, X25, X26, X27, X28 | 10 |
Các em học sinh xét tuyển vào các ngành Tuyển sinh của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội năm 2026 sẽ nhận được mức học phí, học bổng cực kì ưu đãi, mỗi học kỳ giành thành tích học tập tốt, sinh viên thuộc diện chính sách đều có học bổng hỗ trợ học tập.
Nhà trường cam kết không tăng học phí trong 4 năm học.

